“Tất tần tật” từ vựng tiếng Nhật bạn cần khi đi cắt tóc ở Nhật

“Cái răng cái tóc là góc con người” quả đúng là không sai. Nhất là đối với thực tập sinh đang làm việc tại Nhật, phải giao lưu, tiếp xúc với nhiều người, nếu đầu tóc không gọn gàng dễ gây mất thiện cảm với đối phương. Vì vậy, đầu tóc phải thật chỉn chu nhưng ở Nhật để tìm được một tiệm cắt tóc đẹp lại còn rẻ thì không hề dễ dàng chút nào.

Đầu tiên, về mặt chi phí, nếu bạn cắt tóc ở Việt Nam chi phí chỉ dưới 100.000 đồng nhưng ở Nhật con số có thể gấp 5 – 7 lần. Nếu là nam chi phí dịch vụ cắt tóc ở Nhật rơi khoảng 1.000 – 7.000 yên, còn đối với nữ từ 4.000 – 20.000 yên.

Hầu hết, thực tập sinh mới sang chưa thông thuộc đường xá, ngôn ngữ nên việc đi cắt tóc ở Nhật là trải nghiệm không mấy thú vị. Hiểu được vấn đề này, chúng tôi đã chỉ ra những từ vựng tiếng Nhật tập sinh cần lưu ý khi đi cắt tóc ở Nhật Bản. Các bạn cùng tham khảo nhé!

Từ vựng tiếng Nhật về các dịch vụ tại tiệm làm tóc

シャンプー (Shampuu) : Gội

髪をとかす (Kami wo tokasu) : Chải tóc

ブロー (Buroo) : Sấy

縮毛矯正 (Shukumou kyousei) : Duỗi tóc

髪をすすぐ (Kami wo susugu) : Tẩy tóc

根元の伸びた毛のみのカラー (Nemoto no nobita ke nomi no karaa) : Nhuộm phần chân tóc mọc ra

カット (Katto) : Cắt tóc

前髪カット (Maekami katto) : Cắt tóc mái

まゆカット (Mayu katto) : Tỉa lông mày

全体カラー (Zentai karaa) : Nhuộm cả đầu

白髪染め (Shirokami some) : Nhuộm tóc bạc

眉カラー (Mayu karaa) : Nhuộm lông mày

トリートメント (Toriitomento) : Hấp tóc

メイク (Meiku) : Trang điểm

ヘアセット (Hea setto) : Tạo kiểu tóc

ヘッドスパ (Heddo supa) : Thư giãn đầu

Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận tóc

前髪 (Maegami) : Tóc mái

もみあげ (Momiage) : Tóc mai

眉毛 (Mayuge) : Lông mày

根元 (Nemoto) : Chân tóc

根元の伸びた毛 (Nemoto no nobita ke) : Chân tóc mọc ra

毛先 (Kesaki) : Ngọn tóc

上の髪の毛 (Ue no kaminoke) : Lớp tóc trên

下の髪の毛 (Shitano kaminoke) : Lớp tóc dưới

枝毛 (Edage) : Phần tóc chẻ

レイヤー (Reiyaa) : Các lớp tóc

Từ vựng tiếng Nhật về các kiểu tóc

ボブ (Bobu) : Kiểu tóc bob

ショットボブ (Shotto bobu) : Tóc bob ngắn

ロングボブ (Rongu bobu) : Tóc bob dài

ショット (Shotto) : Tóc ngắn

ミディアム (Mediamu) : Tóc ngang vai

ロング (Rongu) : Tóc dài

パーマ (Paama) : Uốn xoăn

ストレート (Sutoreeto) : Ép thẳng

ナチュラルストレート (Nachuraru sutoreeto) : Ép thẳng tự nhiên

レイヤーカット (Reiyaa katto) : Tỉa tóc theo lớp

外国人風ヘアー (Gaikokujinfuu heaa) : Kiểu tóc tây

ロープ編み (Roopu ami) : Tết tóc vặn thừng

Từ vựng tiếng Nhật về màu tóc nhuộm

トーンアップ (Toon appu) : Nâng tông tóc

トーンダウン (Toondaun) : Giảm tông tóc

リタッチカラー (Ritatchi karaa) : Nhuộm lại phần chân tóc mọc ra

ブリーチ (Buriichi) : Tẩy tóc

ハイライトカラー(Hairaito karaa) : Màu highlight

グラデーションカラー (Guradeeshon karaa) : Màu gradation

アッシュ系カラー (Asshu-kei karaa) : Tông màu khói

ウォーム系カラー (Uomu-kei karaa) : Tông màu ấm

ナチュラル系カラー (Nachuraru-kei karaa) : Tông màu tự nhiên

カッパー系カラー (Kappaa-kei karaa) : Tông màu đồng

クール系カラー (Kuuru-kei karaa) : Tông màu lạnh

ペールカラー (Peeru karaa) : Tông màu phớt

Đối với những bạn thực tập sinh lần đầu sang Nhật thì nên mang hình mẫu kiểu tóc khi đi cắt tóc nhé! Và nhớ bỏ túi 150 từ vựng tiếng Nhật khi đi cắt tóc nhé! Còn muốn tiết kiệm hơn nữa, thì hãy mang theo bộ dụng cụ cắt tóc, để có thể tự cắt cho nhau, tiết kiệm một cách tối đa.

Tags:
Cư dân mạng Nhật Bản nô nức tạo hình emoji 'đống phân' bằng tay để chúc nhau may mắn

Cư dân mạng Nhật Bản nô nức tạo hình emoji "đống phân" bằng tay để chúc nhau may mắn

Không phải các emoji mặt cười hay mặt khóc, đây mới là biểu tượng được Twitter Nhật Bản sử dụng nhiều nhất trong vài ngày qua.

Tin cùng chuyên mục
Tin mới nhất